Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xié*shāng

Nghĩa tiếng Việt

đàm phán, thương lượng (hai bên bàn bạc để đi đến thỏa thuận); hiệp-thương trong Hán-Việt

Âm Hán Việt

hiệp thương

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mười)

6 nét

Bộ: (mái nhà)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm giới từ 跟 hoặc 与 để chỉ đối tượng cùng bàn bạc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hiệp thương

Từng chữ

  • hiệphoà hợp; giúp đỡ
  • thươngbuôn bán

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

协商 nhấn mạnh tính hợp tác, hai chiều. Phân biệt với 谈判 (đàm phán — mang tính đối kháng hơn, thường dùng trong ngoại giao hay kinh doanh) và 讨论 (thảo luận — rộng hơn, không nhất thiết dẫn đến thỏa thuận).

Câu ví dụ

  • 双方经过多次协商,终于达成协议Shuāngfāng jīngguò duō cì xiéshāng, zhōngyú dáchéng xiéyì thanh 1

    Sau nhiều lần đàm phán, hai bên cuối cùng đạt được thỏa thuận

  • 请与有关部门协商解决方案Qǐng yǔ yǒuguān bùmén xiéshāng jiějué fāng'àn thanh 3

    Vui lòng thương lượng với các bộ phận liên quan để tìm giải pháp

  • 劳资双方坐下来协商工资问题Láozī shuāngfāng zuò xiàlái xiéshāng gōngzī wèntí thanh 2

    Người lao động và chủ sử dụng ngồi lại thương lượng vấn đề lương

  • 这件事需要各方协商解决Zhè jiàn shì xūyào gèfāng xiéshāng jiějué thanh 4

    Vấn đề này cần các bên cùng thương lượng giải quyết

Kết hợp thường gặp

  • 协商解决xiéshāng jiějué thanh 2

    thương lượng giải quyết

  • 政治协商zhèngzhì xiéshāng thanh 4

    hiệp thương chính trị

  • 协商一致xiéshāng yīzhì thanh 2

    thống nhất qua thương lượng

  • 协商机制xiéshāng jīzhì thanh 2

    cơ chế thương lượng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.