Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qū*fēn

Nghĩa tiếng Việt

phân biệt

Âm Hán Việt

khu phân

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vật đựng, hộp)

4 nét

Bộ: (dao, kiếm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm với giới từ để chỉ việc phân biệt giữa hai đối tượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khu phân

Từng chữ

  • khukhu vực, vùng
  • phânphân chia

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ phân biệt.

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5yào thanh 4xué thanh 2huì thanh 4 thanh 1fēn thanh 1hǎo thanh 3rén thanh 2 thanh 2huài thanh 4rén. thanh 2

    Chúng ta phải học cách phân biệt người tốt và kẻ xấu.

  • Zhè thanh 4liǎng thanh 3kuǎn thanh 3shǒu thanh 3 thanh 1de thanh 5wài thanh 4guān thanh 1hěn thanh 3nán thanh 2 thanh 1fēn. thanh 1

    Ngoại hình của hai chiếc điện thoại này rất khó phân biệt.

  • Lǎo thanh 3shī thanh 1nài thanh 4xīn thanh 1de thanh 5jiāo thanh 1 thanh 3men thanh 5 thanh 1fēn thanh 1zhè thanh 4liǎng thanh 3 thanh 4cí. thanh 2

    Giáo viên kiên nhẫn dạy chúng tôi phân biệt hai từ này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.