Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
huà*yàn化

Nghĩa tiếng Việt

xét nghiệm; làm xét nghiệm

Âm Hán Việt

hóa nghiệm

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 匕 (cái thìa)

4 nét

Bộ: 马 (ngựa)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong y học hoặc nghiên cứu khoa học để chỉ việc xét nghiệm mẫu thử

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hóa nghiệm

Từng chữ

  • 化hóabiến hoá, biến đổi
  • 验nghiệmchứng nghiệm, kiểm nghiệm; hiệu nghiệm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 医Yī thanh 1生shēng thanh 1建jiàn thanh 4议yì thanh 4我wǒ thanh 3去qù thanh 4抽chōu thanh 1血xiě thanh 3做zuò thanh 4个gè thanh 4化huà thanh 4验yàn. thanh 4。

    Bác sĩ khuyên tôi đi lấy máu để làm xét nghiệm.

  • 血Xuè thanh 4液yè thanh 4化huà thanh 4验yàn thanh 4结jié thanh 2果guǒ thanh 3需xū thanh 1要yào thanh 4明míng thanh 2天tiān thanh 1才cái thanh 2能néng thanh 2出chū thanh 1来lái. thanh 2。

    Kết quả xét nghiệm máu phải đến ngày mai mới có.

  • 实Shí thanh 2验yàn thanh 4室shì thanh 4正zhèng thanh 4在zài thanh 4对duì thanh 4水shuǐ thanh 3质zhì thanh 4进jìn thanh 4行xíng thanh 2化huà thanh 4验yàn. thanh 4。

    Phòng thí nghiệm đang tiến hành xét nghiệm chất lượng nước.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.