Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qín*kěn

Nghĩa tiếng Việt

chăm chỉ

Âm Hán Việt

cần khẩn

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức lực)

13 nét

Bộ: (tâm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường kết hợp với trợ từ 地 để làm trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ như 工作 (làm việc)

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cần khẩn

Từng chữ

  • cầncố hết sức, chăm chỉ, cần cù
  • khẩnthành khẩn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1zài thanh 4gōng thanh 1zuò thanh 4zhōng thanh 1 thanh 1zhí thanh 2qín thanh 2kěn thanh 3 thanh 3lì. thanh 4

    Anh ấy luôn làm việc chăm chỉ và cần mẫn.

  • Zhè thanh 4wèi thanh 4lǎo thanh 3jiào thanh 4shī thanh 1gōng thanh 1zuò thanh 4qín thanh 2kěn, thanh 3shēn thanh 1shòu thanh 4xué thanh 2shēng thanh 1ài thanh 4dài. thanh 4

    Người giáo viên già này làm việc cần mẫn, được học sinh vô cùng yêu mến.

  • Nóng thanh 2mín thanh 2men thanh 5zài thanh 4tián thanh 2 thanh 3qín thanh 2kěn thanh 3de thanh 5láo thanh 2dòng. thanh 4

    Các bác nông dân đang cần mẫn lao động trên đồng ruộng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.