Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yǒng*yú

Nghĩa tiếng Việt

dám

Âm Hán Việt

dũng vu

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

9 nét

Bộ: (số hai)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đứng trước một động từ khác để chỉ sự dũng cảm, dám nghĩ dám làm việc gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dũng vu

Từng chữ

  • dũngdũng mãnh
  • vuđi; chưng; so với; lờ mờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • qīng thanh 1nián thanh 2rén thanh 2yào thanh 4yǒng thanh 3 thanh 2jiē thanh 1shòu thanh 4xīn thanh 1de thanh 5tiǎo thanh 3zhàn. thanh 4

    Người trẻ tuổi cần dám chấp nhận những thử thách mới.

  • fàn thanh 4cuò thanh 4bìng thanh 4 thanh 4 thanh 3pà, thanh 4guān thanh 1jiàn thanh 4yào thanh 4yǒng thanh 3 thanh 2chéng thanh 2rèn. thanh 4

    Phạm sai lầm không đáng sợ, mấu chốt là phải dám thừa nhận.

  • thanh 1xué thanh 2jiā thanh 1 thanh 1yào thanh 4yǒng thanh 3 thanh 2tàn thanh 4suǒ thanh 3wèi thanh 4zhī thanh 1de thanh 5lǐng thanh 3yù. thanh 4

    Các nhà khoa học cần dũng cảm khám phá những lĩnh vực chưa biết.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.