Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
shì*bì势

Nghĩa tiếng Việt

tất yếu

Âm Hán Việt

thế tất

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức mạnh)

8 nét

Bộ: 心 (tâm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Đứng trước động từ để biểu thị một xu thế tất yếu sẽ xảy ra

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

thế tất

Từng chữ

  • 势thếthế lực; tình hình, tình thế; hột dái
  • 必tấttất yếu, ắt, nhất định; cần phải

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3拖tuō thanh 1延yán thanh 2势shì thanh 4必bì thanh 4会huì thanh 4影yǐng thanh 3响xiǎng thanh 3项xiàng thanh 4目mù thanh 4的de thanh 5进jìn thanh 4度dù. thanh 4。

    Sự trì hoãn này tất yếu sẽ ảnh hưởng đến tiến độ dự án.

  • 盲máng thanh 2目mù thanh 4投tóu thanh 2资zī thanh 1势shì thanh 4必bì thanh 4会huì thanh 4带dài thanh 4来lái thanh 2巨jù thanh 4大dà thanh 4的de thanh 5风fēng thanh 1险xiǎn. thanh 3。

    Đầu tư mù quáng tất yếu sẽ mang lại rủi ro to lớn.

  • 科kē thanh 1技jì thanh 4的de thanh 5发fā thanh 1展zhǎn thanh 3势shì thanh 4必bì thanh 4改gǎi thanh 3变biàn thanh 4人rén thanh 2们men thanh 5的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2方fāng thanh 1式shì. thanh 4。

    Sự phát triển của khoa học công nghệ tất yếu sẽ thay đổi phương thức sống của con người.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.