Từ vựng tiếng Trung
shì*bì

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 势必

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

8 nét

Bộ: (tâm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个势必很好。Zhège 势必 hěn hǎo. thanh 4

    势必 này rất tốt.

  • 我很喜欢势必。Wǒ hěn xǐhuān 势必. thanh 3

    Tôi rất thích 势必.

  • 你知道势必吗?Nǐ zhīdào 势必 ma? thanh 3

    Bạn biết 势必 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.