Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiā*gōng

Nghĩa tiếng Việt

Gia công, chế biến

Âm Hán Việt

gia công

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

5 nét

Bộ: (công việc)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ trực tiếp hoặc làm danh từ đứng sau động từ 进行

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

gia công

Từng chữ

  • giathêm vào, tăng thêm
  • côngcông việc; người thợ

Tầng từ vựng

加工 là xử lý hoặc chế biến nguyên liệu thô thành sản phẩm. Nó có thể dùng cho thực phẩm (chế biến), kim loại (gia công), hoặc dữ liệu (xử lý). Trong giao tiếp, người ta thường nói '加工产品' (gia công sản phẩm) hoặc '深加工' (gia công sâu).

Câu ví dụ

  • 这家工厂专门加工汽车零件。Zhè jiā gōngchǎng zhuānmén jiāgōng qìchē língjiàn. thanh 4
  • 这些食品需要进一步加工才能出售。Zhèxiē shípǐn xūyào jìnyībù jiāgōng cáinéng chūshòu. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 加工食品jiāgōng shípǐn thanh 1
  • 再加工zài jiāgōng thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.