Từ vựng tiếng Trung
lì*qì

Nghĩa tiếng Việt

sức mạnh, sức lực

2 chữ6 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

2 nét

Bộ: (khí)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Sức cơ thể, năng lượng để làm việc.

Câu ví dụ

  • 我没有力气了。Wǒ méiyǒu lìqi le. thanh 3
  • 花了很多力气。Huā le hěnduō lìqi. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 费力气 thanh 5
  • 省力气 thanh 5
  • 有力气 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.