Từ vựng tiếng Trung
qián*bian

Nghĩa tiếng Việt

phía trước

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao, đao)

9 nét

Bộ: (chạy)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khẩu ngữ miền Bắc chỉ vị trí phía trước. Miền Nam dùng 前面.

Câu ví dụ

  • 前边有一家商店Qiánbiān yǒu yījiā shāngdiàn thanh 2

    Phía trước có một cửa hàng

  • 请在前边等Qǐng zài qiánbiān děng thanh 3

    Xin hãy đợi ở phía trước

  • 前边就是学校Qiánbiān jiùshì xuéxiào thanh 2

    Phía trước chính là trường học

Kết hợp thường gặp

  • 前边的人qiánbiān de rén thanh 2

    người ở phía trước

  • 往前边wǎng qiánbiān thanh 3

    về phía trước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.