Từ vựng tiếng Trung
dào

Nghĩa tiếng Việt

đến, tới

1 chữ8 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Thường dùng khi nói về việc đến nơi hoặc đến một địa điểm.

Câu ví dụ

  • thanh 3dào thanh 4le thanh 5

    Tôi đã đến nơi

  • 他到北京Tā dào Běijīng thanh 1

    Anh ấy đến Bắc Kinh

  • 请到这里来Qǐng dào zhèlǐ lái thanh 3

    Xin hãy đến đây

Kết hợp thường gặp

  • dào thanh 4le thanh 5

    đã đến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.