Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ到达 là động từ chỉ hành động đi đến một nơi nào đó. Thường dùng trong ngữ cảnh di chuyển (đi máy bay, tàu xe, du lịch).
Câu ví dụ
- 我们明天到达北京。
- 飞机准时到达。
Kết hợp thường gặp
- 到达时间
- 到达目的地
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.