Từ vựng tiếng Trung
fēn

Nghĩa tiếng Việt

phút, phân chia

1 chữ4 nétTrong 9 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Đơn vị thời gian (1/60 giờ) hoặc động từ 'phân chia'. Cũng có nghĩa điểm số hoặc đơn vị tiền.

Câu ví dụ

  • 现在三点十分Xiànzài sān diǎn shí fēn thanh 4

    Bây giờ là 3 giờ 10 phút

  • 请给我五分钟Qǐng gěi wǒ wǔ fēnzhōng thanh 3

    Xin hãy cho tôi năm phút

  • Zhè thanh 4 thanh 1fēn thanh 1wéi thanh 2èr thanh 4

    Chia cái này làm hai

Kết hợp thường gặp

  • 分钟fēnzhōng thanh 1

    phút

  • shí thanh 2fēn thanh 1

    mười phút / rất

  • thanh 1fēn thanh 1qián thanh 2

    một đồng tiền

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.