Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fēn*mì

Nghĩa tiếng Việt

tiết ra

Âm Hán Việt

phân bí

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Dùng chủ yếu trong ngữ cảnh sinh học để chỉ việc tuyến cơ thể tiết ra chất dịch

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phân bí

Từng chữ

  • phânphân chia
  • sông Bí

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • yùn thanh 4dòng thanh 4 thanh 3 thanh 3 thanh 4jìn thanh 4rén thanh 2 thanh 3nèi thanh 4fēi thanh 1tài thanh 4de thanh 5fēn thanh 1mì. thanh 4

    Vận động có thể thúc đẩy sự tiết ra endorphin trong cơ thể.

  • wèi thanh 4suān thanh 1fēn thanh 1 thanh 4guò thanh 4duō thanh 1huì thanh 4yǐn thanh 3 thanh 3wèi thanh 4 thanh 4 thanh 4shì. thanh 4

    Tiết acid dạ dày quá nhiều sẽ gây ra khó chịu cho dạ dày.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3zhí thanh 2 thanh 4de thanh 5 thanh 4zi thanh 5huì thanh 4fēn thanh 1 thanh 4 thanh 4zhǒng thanh 3nián thanh 2yè. thanh 4

    Lá của loài thực vật này sẽ tiết ra một chất dịch dính.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.