Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chū*tǔ

Nghĩa tiếng Việt

Xuất thổ — đào lên khỏi lòng đất, khai quật được (cổ vật, di tích). Cũng dùng theo nghĩa đen cho cây cỏ mọc lên khỏi đất.

Âm Hán Việt

xuất thổ

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng làm động từ vị ngữ cho các đối tượng là cổ vật, di tích lịch sử

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất thổ

Từng chữ

  • xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • thổđất; sao Thổ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

出土 dùng nhiều nhất trong khảo cổ học; khi mô tả cây cỏ mọc lên, thường dùng trong văn học hay thơ ca.

Câu ví dụ

  • 考古队出土了大量汉代文物。Kǎogǔ duì chūtǔle dàliàng Hàndài wénwù. thanh 3

    Đội khảo cổ đã khai quật được nhiều di vật thời Hán.

  • 这件陶器是从古墓中出土的。Zhè jiàn táoqì shì cóng gǔmù zhōng chūtǔ de. thanh 4

    Đồ gốm này được khai quật từ ngôi mộ cổ.

  • 出土文物被送往博物馆保存。Chūtǔ wénwù bèi sòngwǎng bówùguǎn bǎocún. thanh 1

    Di vật khai quật được đưa đến bảo tàng để bảo quản.

  • 春天到了,小草出土了。Chūntiān dào le, xiǎo cǎo chūtǔ le. thanh 1

    Mùa xuân đến, cỏ non đã mọc lên khỏi đất.

Kết hợp thường gặp

  • 出土文物chūtǔ wénwù thanh 1

    di vật khai quật

  • 出土文献chūtǔ wénxiàn thanh 1

    tài liệu khai quật từ lòng đất

  • 出土器物chūtǔ qìwù thanh 1

    đồ vật khai quật

  • 考古出土kǎogǔ chūtǔ thanh 3

    khai quật khảo cổ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.