Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
còu*hé

Nghĩa tiếng Việt

tạm bợ, vừa đủ dùng, qua loa

Âm Hán Việt

thấu hợp

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước đá)

11 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng trong khẩu ngữ để biểu thị trạng thái tạm chấp nhận được hoặc làm việc qua loa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thấu hợp

Từng chữ

  • thấugần, cùng
  • hợphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ cái gì đó không tốt lắm nhưng vẫn chấp nhận được, dùng tạm thời. Thường dùng trong văn nói, mang sắc thái khiêm tốn hoặc chấp nhận thực tế.

Câu ví dụ

  • 这就凑合了Zhè jiù còuhe le thanh 4

    Thế này là tạm được rồi

  • 设备虽然旧但还能凑合用Shèbèi suīrán jiù dàn hái néng còuhe yòng thanh 4

    Thiết bị tuy cũ nhưng vẫn dùng tạm được

  • 我们就凑合吃点面条吧Wǒmen jiù còuhe chī diǎn miàntiáo ba thanh 3

    Chúng ta cứ tạm ăn chút mì cho qua bữa

Kết hợp thường gặp

  • 凑合用
  • 凑合一下
  • 勉强凑合
  • 凑合着

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.