Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
lěng*zhàn

Nghĩa tiếng Việt

Chiến tranh lạnh — đối đầu căng thẳng giữa hai phe không nổ súng trực tiếp. Hán-Việt: 「lãnh chiến」— cũng dùng theo nghĩa thông tục: hai người im lặng giận nhau (冷战 giữa vợ chồng, bạn bè).

Âm Hán Việt

lãnh chiến

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (băng giá)

7 nét

Bộ: (mác, giáo)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ thời kỳ lịch sử hoặc động từ chỉ trạng thái chiến tranh lạnh giữa hai người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lãnh chiến

Từng chữ

  • lãnhlạnh lẽo; lặng lẽ
  • chiếnchiến tranh, đánh nhau

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có hai nghĩa: (1) lịch sử — Chiến tranh Lạnh Mỹ-Xô 1947-1991; (2) thông tục — hai người giận nhau không nói chuyện. Ngữ cảnh quyết định nghĩa.

Câu ví dụ

  • 美苏之间的冷战持续了几十年。Měi Sū zhī jiān de lěngzhàn chíxù le jǐ shí nián. thanh 3

    Cuộc chiến tranh lạnh giữa Mỹ và Liên Xô kéo dài hàng chục năm.

  • 冷战结束后,世界格局发生了很大变化。Lěngzhàn jiéshù hòu, shìjiè géjú fāshēng le hěn dà biànhuà. thanh 3

    Sau khi chiến tranh lạnh kết thúc, cục diện thế giới thay đổi rất lớn.

  • 两人吵架后冷战了一个星期。Liǎng rén chǎojià hòu lěngzhàn le yīgè xīngqī. thanh 3

    Hai người cãi nhau xong rồi im lặng không nói chuyện với nhau suốt một tuần.

  • 他们之间进入了冷战状态。Tāmen zhī jiān jìnrù le lěngzhàn zhuàngtài. thanh 1

    Giữa họ đã bước vào trạng thái chiến tranh lạnh (không ai nói chuyện với ai).

Kết hợp thường gặp

  • 冷战时期lěngzhàn shíqī thanh 3

    thời kỳ chiến tranh lạnh

  • 冷战结束lěngzhàn jiéshù thanh 3

    chiến tranh lạnh kết thúc

  • 进入冷战jìnrù lěngzhàn thanh 4

    bước vào trạng thái chiến tranh lạnh

  • 新冷战xīn lěngzhàn thanh 1

    chiến tranh lạnh mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.