Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Động từ动词
zài*shuō再

Nghĩa tiếng Việt

hơn nữa

Âm Hán Việt

tái thuyết

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Động từ动词

Khi làm liên từ thường đứng đầu phân câu thứ hai để bổ sung lý do, khi làm động từ nghĩa là để sau hãy bàn

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tái thuyết

Từng chữ

  • 再táilại, lần nữa; làm lại
  • 说thuyếtnói, giảng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ hơn nữa.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3不bù thanh 4想xiǎng thanh 3去qù, thanh 4,再zài thanh 4说shuō thanh 1天tiān thanh 1气qì thanh 4也yě thanh 3不bù thanh 4好hǎo. thanh 3。

    Tôi không muốn đi, hơn nữa thời tiết cũng không tốt.

  • 现xiàn thanh 4在zài thanh 4太tài thanh 4晚wǎn thanh 3了le, thanh 5,再zài thanh 4说shuō thanh 1我wǒ thanh 3也yě thanh 3很hěn thanh 3累lèi. thanh 4。

    Bây giờ muộn quá rồi, hơn nữa tôi cũng rất mệt.

  • 他tā thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3经jīng thanh 1验yàn, thanh 4,再zài thanh 4说shuō thanh 1身shēn thanh 1体tǐ thanh 3也yě thanh 3不bú thanh 2太tài thanh 4好hǎo. thanh 3。

    Anh ấy không có kinh nghiệm, hơn nữa sức khỏe cũng không tốt lắm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.