Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Liên từ连词
Dùng để nối các vế câu nhằm bổ sung thêm lý do hoặc tình tiết
Liên từ 连词
Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.
Âm Hán Việt
kiêm chi
Từng chữ
- 兼kiêmgấp đôi; kiêm nhiệm
- 之chiđã, rồi; thuộc về; (đại từ thay thế); mà; đi tới
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 路途遥远,兼之天气不好,我们没去成。
Đường sá xa xôi, thêm vào đó thời tiết xấu, chúng tôi đã không đi được
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.