Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
jiānzhī

Nghĩa tiếng Việt

thêm vào đó, lại thêm

Âm Hán Việt

kiêm chi

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tám, 8)

10 nét

Bộ: 丿

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Dùng để nối các vế câu nhằm bổ sung thêm lý do hoặc tình tiết

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

kiêm chi

Từng chữ

  • kiêmgấp đôi; kiêm nhiệm
  • chiđã, rồi; thuộc về; (đại từ thay thế); mà; đi tới

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 路途遥远,兼之天气不好,我们没去成。Lùtú yáoyuǎn, jiānzhī tiānqì bù hǎo, wǒmen méi qù chéng thanh 4

    Đường sá xa xôi, thêm vào đó thời tiết xấu, chúng tôi đã không đi được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.