Từ vựng tiếng Trung
jiān*róng兼
容
Nghĩa tiếng Việt
tương thích
2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
兼
Bộ: 八 (số tám, chia ra)
10 nét
容
Bộ: 宀 (mái nhà)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 兼 có chứa bộ 八 (số tám, chia ra) chỉ sự chia sẻ hoặc kết hợp.
- Chữ 容 có chứa bộ 宀 (mái nhà) kết hợp với chữ 谷 (thung lũng) chỉ sự bao hàm, chứa đựng.
→ Tổng hợp lại, 兼容 có nghĩa là sự kết hợp và chứa đựng, có thể hiểu là tương thích hoặc thích hợp.
Từ ghép thông dụng
兼具
đồng thời có
兼顾
cân nhắc, cân đối
兼任
kiêm nhiệm