Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xìng*qù

Nghĩa tiếng Việt

Sở thích là điều mà ai đó thích làm, quan tâm hoặc muốn tìm hiểu thêm.

Âm Hán Việt

hứng thú

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

6 nét

Bộ: (đi, bước đi)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong cấu trúc đối với cái gì đó có hứng thú

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hứng thú

Từng chữ

  • hứngthức dậy; hưng thịnh; dấy lên
  • thúthú vui, ham thích

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

兴趣 thường đi với 感 到 或 对...感兴趣. Ví dụ: 我对...感兴趣 (Tôi thích cái gì đó). 注意声调: 兴趣 (xìng qù), chữ 兴 đọc xìng khi kết hợp với 趣.

Câu ví dụ

  • 我对音乐很感兴趣Wǒ duì yīnyuè hěn gǎn xìngqù thanh 3

    Tôi rất thích âm nhạc

  • 你的兴趣是什么?Nǐ de xìngqù shì shénme? thanh 3

    Sở thích của bạn là gì?

  • 培养兴趣很重要Péiyǎng xìngqù hěn zhòngyào thanh 2

    Nuôi dưỡng sở thích rất quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 感兴趣gǎn xìngqù thanh 3

    thích, có hứng thú

  • 有兴趣yǒu xìngqù thanh 3

    có sở thích, có hứng thú

  • 兴趣爱好xìngqù àihào thanh 4

    sở thích và yêu thích

  • 趣味qùwèi thanh 4

    thú vị, cái hay, cái vui

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.