Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
guān*xi

Nghĩa tiếng Việt

Quan hệ, mối quan hệ

Âm Hán Việt

quan hệ

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một phần của 'đầu' hoặc 'mở rộng')

6 nét

Bộ: (sợi chỉ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi làm danh từ thường đi với động từ phát triển, thiết lập hoặc cải thiện

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quan hệ

Từng chữ

  • quancửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quan
  • hệbuộc, bó, nối

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

关系 có thể chỉ mối quan hệ giữa người với người, hoặc sự liên quan giữa các sự vật. Trong văn nói, 没关系 cũng được dùng để đáp lời khi cảm ơn.

Câu ví dụ

  • 他们之间的关系很好。Tāmen zhījiān de guānxì hěn hǎo. thanh 1

    Mối quan hệ giữa họ rất tốt.

  • 这件事跟我不有关系。Zhè jiàn shì gēn wǒ méiyǒu guānxì. thanh 4

    Việc này không liên quan đến tôi.

  • 他在公司有很好的关系网。Tā zài gōngsī yǒu hěn hǎo de guānxìwǎng. thanh 1

    Anh ấy có mạng lưới quan hệ rất tốt trong công ty.

Kết hợp thường gặp

  • 有关系yǒu guānxì thanh 3

    có quan hệ / có liên quan

  • 没关系méi guānxì thanh 2

    không sao / không liên quan

  • 人际关系rénjì guānxì thanh 2

    quan hệ giữa người với người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.