Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tuōlí
sùdù

Nghĩa tiếng Việt

vận tốc thoát (vũ trụ)

Âm Hán Việt

đoái li tốc độ, đạc

4 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ))

7 nét

Bộ: (vết chân thú)

10 nét

Bộ: (bộ sước)

10 nét

Bộ: 广 (rộng lớn; rộng về phương Đông Tây (xem: mậu 袤))

9 nét

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ vật lý chỉ vận tốc cần thiết để thoát khỏi lực hấp dẫn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đoái li tốc độ, đạc

Từng chữ

  • đoáiquẻ Đoài (thượng khuyết) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch trên đứt, tượng Trạch (đầm), tượng trưng cho con gái út, hành Kim và Thuỷ, tuổi Dậu, hướng Tây)
  • lidời xa, chia lìa, dời khỏi; quẻ Ly (trung hư) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa đứt, tượng Hoả (lửa), trượng trưng cho con gái giữa, hành Hoả, tuổi Ngọ, hướng Nam)
  • tốcnhanh chóng; tốc độ
  • độ, đạcđo lường; mức độ; lần

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 地球的兑离速度是每秒11.2公里。Dìqiú de tuōlí sùdù shì měimiǎo 11.2 gōnglǐ thanh 4

    Vận tốc thoát ly của Trái Đất là 11.2 km/giây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.