Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
guāng光
míng明

Nghĩa tiếng Việt

ánh sáng, sáng sủa; đầy triển vọng; công khai

Âm Hán Việt

quang minh

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

6 nét

Bộ: 日 (ngày)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ để miêu tả tương lai, tiền đồ hoặc tấm lòng rộng mở

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

quang minh

Từng chữ

  • 光quangsáng
  • 明minhsáng, rõ; ngày mai (明天); hiểu rõ; nhà Minh

Tầng từ vựng

Guāng míng vừa có nghĩa đen 'ánh sáng', vừa mang nghĩa ẩn dụ về triển vọng, đạo đức. Thường dùng trong văn viết hoặc diễn đạt trang trọng.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4走zǒu thanh 3向xiàng thanh 4光guāng thanh 1明míng thanh 2的de thanh 5未wèi thanh 4来lái thanh 2。

    Chúng ta phải đi tới một tương lai tươi sáng.

  • 他tā thanh 1为wéi thanh 2人rén thanh 2光guāng thanh 1明míng thanh 2磊lěi thanh 3落luò thanh 4。

    Anh ấy làm người công khai, ngay thẳng.

Kết hợp thường gặp

  • 光guāng thanh 1明míng thanh 2的de thanh 5前qián thanh 2途tú thanh 2

    tương lai tươi sáng

  • 光guāng thanh 1明míng thanh 2正zhèng thanh 4大dà thanh 4

    công khai, ngay thẳng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.