Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
shǎ*li*shǎ*qì

Nghĩa tiếng Việt

Ngây ngô, khờ khạo, ngớ ngẩn

Âm Hán Việt

soạ lí soạ khí

4 chữ37 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

13 nét

Bộ: (bên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí)

7 nét

Bộ: (người)

13 nét

Bộ: (khí, hơi)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả tính cách, dáng vẻ của một người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

soạ lí soạ khí

Từng chữ

  • soạngu; dốt; ngốc; đần độn; ngớ ngẩn; máy móc; không linh hoạt
  • bên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí
  • soạngu; dốt; ngốc; đần độn; ngớ ngẩn; máy móc; không linh hoạt
  • khíkhí, hơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他总是傻里傻气的,让人觉得好笑。Tā zǒng shì shǎlishǎqì de, ràng rén juéde hǎoxiào. thanh 1
  • 别傻里傻气地相信陌生人的话。Bié shǎlishǎqì de xiāngxìn mòshēngrén de huà. thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.