Từ vựng tiếng Trung
cháng*huán

Nghĩa tiếng Việt

trả lại, trả nợ

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

12 nét

Bộ: (chạy)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho việc trả nợ, bồi thường, hoặc trả ơn.

Câu ví dụ

  • 偿还贷款Chánghuán dàikuǎn thanh 2

    Trả nợ vay

  • 需要时间偿还Xūyào shíjiān chánghuán thanh 1

    Cần thời gian để trả

  • 无法偿还债务Wúfǎ chánghuán zhàiwù thanh 2

    Không thể trả nợ

  • 偿还人情Chánghuán rénqíng thanh 2

    Trả ơn người giúp đỡ

  • 逐步偿还Zhúbù chánghuán thanh 2

    Trả dần dần

Kết hợp thường gặp

  • 偿还债务chánghuán zhàiwù thanh 2

    trả nợ

  • 偿还能力chánghuán nénglì thanh 2

    khả năng trả nợ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.