Từ vựng tiếng Trung
xiū*gǎi

Nghĩa tiếng Việt

sửa đổi, hiệu đính; thay đổi nội dung, hình thức hoặc chi tiết của một văn bản, kế hoạch hoặc vật thể

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (đánh khẽ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Thường dùng cho văn bản, kế hoạch, ý kiến. Trong văn soạn thảo, 修改 có thể dùng cho cả sửa lỗi và cải thiện nội dung. Từ liên quan: 修订 'biên tập, sửa lại', 改进 'cải tiến', 调整 'điều chỉnh'.

Câu ví dụ

  • 老师让我修改这篇作文。Lǎoshī ràng wǒ xiūgǎi zhè piān zuòwén. thanh 3
  • 我们需要修改计划。Wǒmen xūyào xiūgǎi jìhuà. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 修改文章xiūgǎi wénzhāng thanh 1
  • 修改意见xiūgǎi yìjiàn thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.