Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
yī依
cì次

Nghĩa tiếng Việt

theo thứ tự

Âm Hán Việt

y thứ

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bộ: 欠 (thiếu thốn, nợ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để làm trạng ngữ chỉ phương thức thực hiện hành động theo trình tự

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

y thứ

Từng chữ

  • 依ydựa vào; theo, y theo
  • 次thứlần, lượt; thứ, tiếp theo; kém hơn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3大dà thanh 4家jiā thanh 1排pái thanh 2队duì thanh 4,依yī thanh 1次cì thanh 4进jìn thanh 4入rù thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3院yuàn thanh 4。

    Xin mọi người xếp hàng, đi vào rạp chiếu phim theo thứ tự.

  • 获huò thanh 4奖jiǎng thanh 3者zhě thanh 3依yī thanh 1次cì thanh 4上shàng thanh 4台tái thanh 2领lǐng thanh 3取qǔ thanh 3荣róng thanh 2誉yù thanh 4证zhèng thanh 4书shū thanh 1。

    Những người đoạt giải lần lượt lên sân khấu nhận chứng nhận danh dự.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1依yī thanh 1次cì thanh 4给gěi thanh 3排pái thanh 2队duì thanh 4的de thanh 5病bìng thanh 4人rén thanh 2看kàn thanh 4病bìng thanh 4。

    Bác sĩ lần lượt khám bệnh cho những bệnh nhân đang xếp hàng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.