Từ vựng tiếng Trung
pèi*fú

Nghĩa tiếng Việt

khâm phục

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: khâm phục

Câu ví dụ

  • 这是佩服Zhè shì 佩服 thanh 4

    Đây là khâm phục

  • 我喜欢佩服Wǒ xǐhuān 佩服 thanh 3

    Tôi thích 佩服

  • 有佩服Yǒu 佩服 thanh 3

    Có 佩服

  • 没有佩服Méiyǒu 佩服 thanh 2

    Không có 佩服

Kết hợp thường gặp

  • 很佩服很 佩服 thanh 5

    很 佩服

  • 非常佩服非常 佩服 thanh 5

    非常 佩服

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.