Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bàn*suí

Nghĩa tiếng Việt

đi kèm

Âm Hán Việt

bạn tuỳ

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đi kèm với danh từ chỉ sự vật hoặc hiện tượng xuất hiện đồng thời

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bạn tuỳ

Từng chữ

  • bạnbạn bè; người đồng sự
  • tuỳtuỳ theo; đời nhà Tuỳ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • suí thanh 2zhe thanh 5jīng thanh 1 thanh 4de thanh 5 thanh 1zhǎn, thanh 3 thanh 3bàn thanh 4suí thanh 2zhe thanh 5 thanh 1xiē thanh 1huán thanh 2jìng thanh 4wèn thanh 4tí. thanh 2

    Cùng với sự phát triển kinh tế, cũng đi kèm với một số vấn đề môi trường.

  • yōu thanh 1měi thanh 3de thanh 5yīn thanh 1yuè thanh 4bàn thanh 4suí thanh 2zhe thanh 5guān thanh 1zhòng thanh 4men thanh 5 thanh 4 thanh 4 thanh 4tīng. thanh 1

    Tiếng nhạc tuyệt mỹ đồng hành cùng các khán giả bước vào đại sảnh.

  • chéng thanh 2zhǎng thanh 3de thanh 5guò thanh 4chéng thanh 2wǎng thanh 3wǎng thanh 3bàn thanh 4suí thanh 2zhe thanh 5 thanh 2shù thanh 4de thanh 5tiǎo thanh 3zhàn. thanh 4

    Quá trình trưởng thành thường đi kèm với vô số thử thách.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.