Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chuán*dì传

Nghĩa tiếng Việt

truyền đạt, giao

Âm Hán Việt

truyền đệ

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 辶 (đi, bước đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng để chỉ hành động chuyển giao vật thể hoặc thông tin, cảm xúc từ người này sang người khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

truyền đệ

Từng chữ

  • 传truyềntruyền
  • 递đệđưa, chuyển, giao

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: truyền đạt, giao

Câu ví dụ

  • 火huǒ thanh 3炬jù thanh 4手shǒu thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4街jiē thanh 1头tóu thanh 2依yī thanh 1次cì thanh 4传chuán thanh 2递dì thanh 4奥ào thanh 4运yùn thanh 4圣shèng thanh 4火huǒ. thanh 3。

    Các vận động viên rước đuốc lần lượt truyền tay nhau ngọn lửa Olympic trên đường phố.

  • 这zhè thanh 4封fēng thanh 1信xìn thanh 4件jiàn thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4尽jǐn thanh 3快kuài thanh 4传chuán thanh 2递dì thanh 4给gěi thanh 3总zǒng thanh 3经jīng thanh 1理lǐ. thanh 3。

    Bức thư này cần được chuyển giao cho tổng giám đốc càng sớm càng tốt.

  • 读dú thanh 2书shū thanh 1可kě thanh 3以yǐ thanh 3帮bāng thanh 1助zhù thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5传chuán thanh 2递dì thanh 4知zhī thanh 1识shi thanh 5和hé thanh 2智zhì thanh 4慧huì. thanh 4。

    Đọc sách có thể giúp chúng ta truyền đạt kiến thức và trí tuệ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.