Từ vựng tiếng Trung
chuán*rǎn*bìng

Nghĩa tiếng Việt

bệnh truyền nhiễm, bệnh lây

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bộ: (bệnh)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong y học, sức khỏe. Thường đi kèm loại bệnh (hô hấp, tiêu hóa) hoặc hành động (phòng ngừa, điều trị).

Câu ví dụ

  • 预防传染病Yùfáng chuánrǎnbìng thanh 4

    Phòng ngừa bệnh truyền nhiễm

  • 传染病医院chuánrǎnbìng yīyuàn thanh 2

    Bệnh viện bệnh truyền nhiễm

  • 呼吸道传染病hūxīdào chuánrǎnbìng thanh 1

    Bệnh truyền nhiễm đường hô hấp

  • 得了传染病déle chuánrǎnbìng thanh 2

    Mắc bệnh truyền nhiễm

Kết hợp thường gặp

  • 传染病防治chuánrǎnbìng fángzhì thanh 2

    phòng chống bệnh truyền nhiễm

  • 急性传染病jíxìng chuánrǎnbìng thanh 2

    bệnh truyền nhiễm cấp tính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.