Từ vựng tiếng Trung
xiū*xi

Nghĩa tiếng Việt

nghỉ ngơi, tạm dừng hoạt động để lấy lại sức

2 chữ16 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ, có thể tách ra dùng 休 hoặc 恣 trong văn cảnh cổ, nhưng hiện nay dùng liền. Phân biệt với 歇 (nghỉ ngơi ngắn): 休息 thiên về nghỉ để hồi phục sức, 歉 thiên về nghỉ ngắn.

Câu ví dụ

  • 我累了,想休息一下Wǒ lèile, xiǎng xiūxi yíxià thanh 3

    Tôi mệt rồi, muốn nghỉ ngơi một chút

  • 大家休息十分钟Dàjiā xiūxi shí fēnzhōng thanh 4

    Mọi người nghỉ mười phút

  • 周末在家休息Zhōumò zàijiā xiūxi thanh 1

    Cuối tuần ở nhà nghỉ ngơi

  • 让眼睛休息一会儿Ràng yǎnjing xiūxi yíhuìer thanh 4

    Để mắt nghỉ ngơi một lúc

Kết hợp thường gặp

  • 休息室xiūxìshì thanh 1

    phòng nghỉ

  • 休息时间xiūxi shíjiān thanh 1

    thời gian nghỉ ngơi

  • 好好休息hǎohāo xiūxi thanh 3

    nghỉ ngơi cho thật tốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.