Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiū*yǎng休

Nghĩa tiếng Việt

hồi phục

Âm Hán Việt

hưu dưỡng

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bộ: 𠂉 (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với từ chỉ địa điểm như 医院, 疗养院 để chỉ nơi nghỉ ngơi dưỡng bệnh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hưu dưỡng

Từng chữ

  • 休hưunghỉ ngơi; thôi, dừng; tốt lành
  • 养dưỡngnuôi dưỡng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1建jiàn thanh 4议yì thanh 4他tā thanh 1回huí thanh 2家jiā thanh 1好hǎo thanh 3好hǎo thanh 3休xiū thanh 1养yǎng. thanh 3。

    Bác sĩ khuyên anh ấy nên về nhà nghỉ ngơi tĩnh dưỡng thật tốt.

  • 经jīng thanh 1过guò thanh 4一yī thanh 1段duàn thanh 4时shí thanh 2间jiān thanh 1的de thanh 5休xiū thanh 1养yǎng, thanh 3,他tā thanh 1的de thanh 5身shēn thanh 1体tǐ thanh 3好hǎo thanh 3多duō thanh 1了le. thanh 5。

    Sau một thời gian nghỉ ngơi tĩnh dưỡng, sức khỏe của anh ấy đã tốt lên nhiều.

  • 这zhè thanh 4里lǐ thanh 3的de thanh 5环huán thanh 2境jìng thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2适shì thanh 4合hé thanh 2病bìng thanh 4人rén thanh 2休xiū thanh 1养yǎng. thanh 3。

    Môi trường ở đây rất thích hợp cho người bệnh tĩnh dưỡng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.