Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

yǐrénfèiyán

Nghĩa tiếng Việt

vì ghét người mà bỏ qua lời nói đúng của họ

Âm Hán Việt

dĩ nhân phế ngôn

4 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

8 nét

Bộ: 言 (nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ phê phán thái độ thiên kiến

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

dĩ nhân phế ngôn

Từng chữ

  • 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)
  • 人nhânngười
  • 废phếbỏ đi, phế thải
  • 言ngônnói; lời nói

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.