Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiāo*xiǎng*yuè

Nghĩa tiếng Việt

nhạc giao hưởng

Âm Hán Việt

giao hưởng nhạc

3 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nắp)

6 nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bộ: 丿 (phẩy)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm tân ngữ cho các động từ như nghe, sáng tác hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giao hưởng nhạc

Từng chữ

  • giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp
  • hưởngvọng lại; tiếng vọng tiếng vang; điểm (giờ)
  • nhạcsung sướng

Tầng từ vựng

Từ mượn (phiên âm)

Nhạc giao hưởng là thể loại nhạc cổ điển phương Tây.

Câu ví dụ

  • 听交响乐Tīng jiāoxiǎngyuè thanh 1

    Nghe nhạc giao hưởng

  • 交响乐演奏会Jiāoxiǎngyuè yǎnzòuhuì thanh 1

    Buổi diễn nhạc giao hưởng

  • 贝多芬的交响乐Bèiduōfēn de jiāoxiǎngyuè thanh 4

    Nhạc giao hưởng của Beethoven

Kết hợp thường gặp

  • 交响乐演奏jiāoxiǎngyuè yǎnzòu thanh 1

    diễn nhạc giao hưởng

  • 交响乐作品jiāoxiǎngyuè zuòpǐn thanh 1

    tác phẩm nhạc giao hưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.