Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Đại từ代词
xiēge

Nghĩa tiếng Việt

một ít, một vài, một số (khẩu ngữ)

Âm Hán Việt

ta cá

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai, 2)

8 nét

Bộ:

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Đại từ代词

Lượng từ khẩu ngữ, dùng để chỉ một số lượng nhỏ hoặc không xác định của người hoặc vật

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

ta cá

Từng chữ

  • taít ỏi
  • cái, quả, con

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 给你些个建议,你参考一下。Gěi nǐ xiēge jiànyì, nǐ cānkǎo yīxià thanh 3

    Cho bạn vài lời khuyên, bạn tham khảo xem sao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.