Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
maxiē

Nghĩa tiếng Việt

một chút, một ít (nhấn mạnh số lượng)

Âm Hán Việt

ma ta

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿

3 nét

Bộ: (hai, 2)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Dùng trong khẩu ngữ để chỉ số lượng

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

ma ta

Từng chữ

  • mabé nhỏ; vậy (trợ ngữ)
  • taít ỏi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 钱就么些,省着点儿花。qián jiù maxiē, shěngzhe diǎnr huā thanh 2

    Tiền chỉ có bấy nhiêu, tiêu tiết kiệm một chút

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.