Từ vựng tiếng TrungTrợ động từ能愿动词Tính từ形容词
lè*yì

Nghĩa tiếng Việt

sẵn lòng; vui vẻ làm

Âm Hán Việt

lạc ý

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nghiêng)

5 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Trợ động từ能愿动词Tính từ形容词

Thường làm trợ động từ đứng trước động từ khác để biểu thị sự tự nguyện, sẵn lòng làm việc gì

  • Trợ động từ 能愿动词

    Đứng trước động từ chính để nêu khả năng, ý muốn hoặc sự cho phép: 会, 能, 可以, 想, 要. Phủ định đặt 不 trước chính nó — 不能去.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lạc ý

Từng chữ

  • lạcsung sướng
  • ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

乐意 nhấn mạnh sự vui vẻ, sẵn lòng. Trang trọng hơn 愿意, mang sắc thái tích cực.

Câu ví dụ

  • 我很乐意帮忙Wǒ hěn lèyì bāngmáng thanh 3

    Tôi rất sẵn lòng giúp đỡ

  • 乐意接受建议Lèyì jiēshòu jiànyì thanh 4

    Sẵn lòng nhận lời khuyên

  • 不乐意去Bù lèyì qù thanh 4

    Không sẵn lòng đi

Kết hợp thường gặp

  • 乐意lèyì thanh 4

    sẵn lòng

  • 愿意yuànyì thanh 4

    nguyện

  • 情愿qíngyuàn thanh 2

    thà, nguyện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.