Từ vựng tiếng Trung
zhī*qián

Nghĩa tiếng Việt

trước đây, trước khi, cho đến trước

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

3 nét

Bộ: (dao)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

giới từ/thời từ

Chỉ thời điểm hoặc khoảng thời gian trước một sự kiện. Có thể đứng sau danh từ hoặc mệnh đề. Trang trọng hơn '以前'.

Câu ví dụ

  • 吃饭之前要洗手。Chīfàn zhīqián yào xíshǒu. thanh 1
  • 我们之前见过面。Wǒmen zhīqián jiànguò miàn. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 在此之前zài cǐ zhīqián thanh 4
  • 很久之前hěn jiǔ zhīqián thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.