Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
shì
zhǔ

Nghĩa tiếng Việt

toàn thế giới chú ý, nổi tiếng toàn cầu

Âm Hán Việt

cử thế chúc mục

4 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V4 降3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (một)

5 nét

Bộ: (mắt)

17 nét

Bộ: (mắt)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Là thành ngữ bốn chữ thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả thành tựu, sự kiện lớn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cử thế chúc mục

Từng chữ

  • cửngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên; cử động
  • thếđời, trên đời; nối đời nhau; chỗ quen biết cũ
  • chúcnhìn kỹ, ngắm
  • mụcmắt; khoản mục

Tầng từ vựng

Thành ngữ

举世瞩目 là thành ngữ, thường dùng để miêu tả sự kiện, thành tựu, nhân vật nổi tiếng được toàn thế giới quan tâm chú ý.

Câu ví dụ

  • 这个项目举世瞩目Zhège xiàngmù jǔshì zhǔmù thanh 4

    Dự án này thu hút sự chú ý của toàn thế giới

  • 举世瞩目的成就Jǔshì zhǔmù de chéngjiù thanh 3

    Thành tựu nổi tiếng toàn cầu

  • 奥运会举世瞩目Àoyùnhuì jǔshì zhǔmù thanh 4

    Olympiad thu hút sự chú ý toàn thế giới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.