Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhǔ*guǎn

Nghĩa tiếng Việt

người phụ trách, quản lý (danh từ: chức vụ cấp trung); phụ trách, quản lý (động từ)

Âm Hán Việt

chủ quản

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chấm, điểm)

5 nét

Bộ: (tre)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm danh từ chỉ chức danh người quản lý hoặc làm động từ chỉ hành động phụ trách công việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chủ quản

Từng chữ

  • chủngười đứng đầu
  • quảncai quản, trông nom; cái bút; ống tròn; ống sáo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

主管 vừa là danh từ (chức vụ: quản lý, trưởng nhóm) vừa là động từ (phụ trách, quản lý). Khác với 经理 (giám đốc — cấp cao hơn) và 负责人 (người chịu trách nhiệm — không nhất thiết có chức vụ).

Câu ví dụ

  • 他是我们部门的主管。Tā shì wǒmen bùmén de zhǔguǎn. thanh 1

    Anh ấy là trưởng nhóm/quản lý phòng ban của chúng tôi.

  • 这件事由财务部主管负责。Zhè jiàn shì yóu cáiwù bù zhǔguǎn fùzé. thanh 4

    Việc này do trưởng phòng tài chính phụ trách.

  • 她主管公司的市场推广工作。Tā zhǔguǎn gōngsī de shìchǎng tuīguǎng gōngzuò. thanh 1

    Cô ấy phụ trách công tác marketing của công ty.

  • 主管部门已经批准了这个方案。Zhǔguǎn bùmén yǐjīng pīzhǔnle zhège fāng'àn. thanh 3

    Cơ quan chủ quản đã phê duyệt phương án này.

Kết hợp thường gặp

  • 直属主管zhíshǔ zhǔguǎn thanh 2

    quản lý trực tiếp

  • 主管部门zhǔguǎn bùmén thanh 3

    cơ quan chủ quản

  • 主管领导zhǔguǎn lǐngdǎo thanh 3

    lãnh đạo phụ trách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.