Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
wéi*rén

Nghĩa tiếng Việt

cách làm người, tính cách; làm người

Âm Hán Việt

vi nhân

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (điểm, chấm)

4 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi làm danh từ thường chỉ phẩm chất, tính cách cá nhân trong giao tiếp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vi nhân

Từng chữ

  • vibởi vì; giúp cho
  • nhânngười

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

为人 dùng để nói về tính cách, phẩm hạnh, hoặc cách làm người của ai đó. Thường kết hợp với tính từ: 正直 (ngay thẳng), 热情 (nhiệt tình), 谦虚 (khiêm tốn). Hán-Việt: 'vi nhân'.

Câu ví dụ

  • 他为人正直,值得信赖Tā wéirén zhèngzhí, zhídé xìnlài thanh 1

    Anh ấy làm người ngay thẳng, đáng tin cậy

  • 为人处世要学会谦虚Wéirén chǔshì yào xuéhuì qiānxū thanh 2

    Trong làm người và ứng xử cần học khiêm tốn

  • 她为人热情,乐于助人Tā wéirén rèqíng, lè yú zhùrén thanh 1

    Cô ấy làm người nhiệt tình, vui giúp đỡ người khác

  • 为人父母要给孩子做好榜样Wéirén fùmǔ yào gěi háizi zuò hǎo bǎngyàng thanh 2

    Làm cha mẹ phải làm gương tốt cho con cái

Kết hợp thường gặp

  • 为人正直wéirén zhèngzhí thanh 2

    làm người ngay thẳng

  • 为人处世wéirén chǔshì thanh 2

    làm người và ứng xử

  • 为人父母wéirén fùmǔ thanh 2

    làm cha mẹ

  • 为人热情wéirén rèqíng thanh 2

    làm người nhiệt tình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.