Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng miêu tả vóc dáng người hoặc kích thước vật. Hậu tố儿 đặc trưng khẩu ngữ phương Bắc.
Câu ví dụ
- 个头{儿}不小
Vóc dáng không nhỏ.
- 看个头{儿}
nhìn vóc dáng.
- 个头{儿}很高
vóc dáng cao.
- 个头{儿}适中
vóc dáng vừa phải
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.