Từ vựng tiếng Trung
zhuān*zhù

Nghĩa tiếng Việt

chuyên khảo, sách chuyên đề (tác phẩm nghiên cứu chuyên sâu về một đề tài)

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tấc)

9 nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong giới học thuật. Phân biệt 专著 (chuyên khảo - nghiên cứu chuyên sâu) vs 教材 (giáo trình - dùng cho giảng dạy).

Câu ví dụ

  • 出版一部专著Chūbǎn yī bù zhuānzhù thanh 1

    Xuất bản một chuyên khảo

  • 学术专著Xuéshù zhuānzhù thanh 2

    Chuyên khảo học thuật

  • 他的专著很有名Tā de zhuānzhù hěn yǒumíng thanh 1

    Chuyên khảo của hắn rất nổi tiếng

  • 写专著xiě zhuānzhù thanh 3

    Viết chuyên khảo

Kết hợp thường gặp

  • 专著作者zhuānzhù zuòzhě thanh 1

    tác giả chuyên khảo

  • 一部专著yī bù zhuānzhù thanh 1

    một chuyên khảo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.