Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

zhuānkēxuéxiào

Nghĩa tiếng Việt

trường chuyên nghiệp

Âm Hán Việt

chuyên khoa học hiệu

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

9 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

8 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng cho các trường đào tạo nghề hoặc kỹ thuật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chuyên khoa học hiệu

Từng chữ

  • 专chuyênchú ý hết cả vào một việc; chỉ có một, duy nhất
  • 科khoakhoa, bộ môn; xử tội, kết án; khoa cử, khoa thi; để đầu trần; phần trong một vở tuồng
  • 学họchọc hành
  • 校hiệutrường học; hiệu (hiệu trưởng) (xiào); sửa chữa, đính chính (jiào)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.