Từ vựng tiếng Trung
yǔ*cǐ
tóng*shí

Nghĩa tiếng Việt

đồng thời; trong lúc đó, meanwhile

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

6 nét

Bộ: (tám)

8 nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

与此同时 dùng để kết nối hai sự việc diễn ra song song. Dùng trong văn viết, văn nói trang trọng. Tương đương với 'đồng thời' hoặc 'trong lúc đó' trong tiếng Việt.

Câu ví dụ

  • 与此同时,我们还需要考虑成本问题Yǔcǐtóngshí, wǒmen hái xūyào kǎolǜ chéngběn wèntí thanh 3

    Đồng thời, chúng ta cũng cần cân nhắc vấn đề chi phí

  • 与此同时,其他团队也在努力工作Yǔcǐtóngshí, qítā tuánduì yě zài nǔlì gōngzuò thanh 3

    Trong lúc đó, các đội khác cũng đang nỗ lực làm việc

  • 与此同时,我们必须保持警惕Yǔcǐtóngshí, wǒmen bìxū bǎochí jǐngtì thanh 3

    Cùng lúc đó, chúng ta phải duy trì cảnh giác

  • 与此同时发生的还有另一件事Yǔcǐtóngshí fāshēng de háiyǒu lìng yī jiàn shì thanh 3

    Cùng lúc đó còn có một việc khác xảy ra

Kết hợp thường gặp

  • thanh 3 thanh 3tóng thanh 2shí thanh 2

    đồng thời, trong lúc đó

  • 正与此同时zhèng yǔcǐtóngshí thanh 4

    chính vào lúc đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.