Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa与此同时 dùng để kết nối hai sự việc diễn ra song song. Dùng trong văn viết, văn nói trang trọng. Tương đương với 'đồng thời' hoặc 'trong lúc đó' trong tiếng Việt.
Câu ví dụ
- 与此同时,我们还需要考虑成本问题
Đồng thời, chúng ta cũng cần cân nhắc vấn đề chi phí
- 与此同时,其他团队也在努力工作
Trong lúc đó, các đội khác cũng đang nỗ lực làm việc
- 与此同时,我们必须保持警惕
Cùng lúc đó, chúng ta phải duy trì cảnh giác
- 与此同时发生的还有另一件事
Cùng lúc đó còn có một việc khác xảy ra
Kết hợp thường gặp
- 与此同时
đồng thời, trong lúc đó
- 正与此同时
chính vào lúc đó
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.