Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong văn viết trang trọng. Phân biệt 上述 (nêu trên - văn viết) vs 上面 (phía trên - văn nói).
Câu ví dụ
- 上述问题
Vấn đề nêu trên
- 根据上述
Theo nêu trên
- 上述内容
Nội dung nêu trên
- 如上述所示
Như nêu trên所示
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.