Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Đại từ代词
shàng*shù上

Nghĩa tiếng Việt

nêu trên, đã nêu ở trên (dùng trong văn viết để refer lại nội dung trước)

Âm Hán Việt

thượng thuật

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Đại từ代词

Từ này thường đứng trước danh từ để làm định ngữ nhằm chỉ những nội dung đã được đề cập trước đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

thượng thuật

Từng chữ

  • 上thượngđi lên; ở phía trên
  • 述thuậtthuật lại, kể lại; noi theo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong văn viết trang trọng. Phân biệt 上述 (nêu trên - văn viết) vs 上面 (phía trên - văn nói).

Câu ví dụ

  • 上shàng thanh 4述shù thanh 4观guān thanh 1点diǎn thanh 3在zài thanh 4学xué thanh 2术shù thanh 4界jiè thanh 4引yǐn thanh 3起qǐ thanh 3了le thanh 5广guǎng thanh 3泛fàn thanh 4的de thanh 5讨tǎo thanh 3论lùn thanh 4

    Quan điểm nêu trên đã gây ra cuộc thảo luận rộng rãi trong giới học thuật

  • 请qǐng thanh 3妥tuǒ thanh 3善shàn thanh 4保bǎo thanh 3管guǎn thanh 3上shàng thanh 4述shù thanh 4重zhòng thanh 4要yào thanh 4文wén thanh 2件jiàn thanh 4

    Vui lòng bảo quản tốt các tài liệu quan trọng nêu trên

  • 上shàng thanh 4述shù thanh 4数shù thanh 4据jù thanh 4充chōng thanh 1分fèn thanh 4证zhèng thanh 4明míng thanh 2了le thanh 5该gāi thanh 1理lǐ thanh 3论lùn thanh 4的de thanh 5正zhèng thanh 4确què thanh 4性xìng thanh 4

    Số liệu nêu trên đã chứng minh đầy đủ tính đúng đắn của lý thuyết đó

Kết hợp thường gặp

  • 上述问题shàngshù wèntí thanh 4

    vấn đề nêu trên

  • 上述内容shàngshù nèiróng thanh 4

    nội dung nêu trên

  • 根据上述gēnjù shàngshù thanh 1

    theo nêu trên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.