Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ hướng上来 (lên đây) chỉ hành động di chuyển từ thấp đến cao theo hướng về phía người nói. Lai là neutral tone khi dùng là hướng.
Câu ví dụ
- 请上来吧。
- 他从楼下跑上来了。
Kết hợp thường gặp
- 走上来
- 跑上来
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.