Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yī*xíng

Nghĩa tiếng Việt

nhóm đi cùng

Âm Hán Việt

nhất hành

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đứng sau tên người hoặc chức danh của người dẫn đầu để chỉ cả đoàn tùy tùng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhất hành

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • hànhđi; làm; hàng, dãy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ nhóm đi cùng.

Câu ví dụ

  • zǒng thanh 3cái thanh 2 thanh 1xíng thanh 2zuó thanh 2tiān thanh 1 thanh 3 thanh 2běi thanh 3jīng, thanh 1kāi thanh 1shǐ thanh 3zhèng thanh 4shì thanh 4访fǎng thanh 3wèn. thanh 4

    Chủ tịch cùng đoàn tùy tùng đã đến Bắc Kinh hôm qua, bắt đầu chuyến viếng thăm chính thức.

  • zhuān thanh 1jiā thanh 1 thanh 1xíng thanh 2shēn thanh 1 thanh 4 thanh 1céng, thanh 2kāi thanh 1zhǎn thanh 3le thanh 5sān thanh 1tiān thanh 1de thanh 5diào thanh 4yán. thanh 2

    Đoàn chuyên gia đã đi sâu vào cơ sở, triển khai cuộc khảo sát kéo dài ba ngày.

  • dǎo thanh 3yǎn thanh 3 thanh 1xíng thanh 2lái thanh 2dào thanh 4zhè thanh 4ge thanh 5piān thanh 1yuǎn thanh 3de thanh 5xiǎo thanh 3zhèn thanh 4 thanh 3jǐng thanh 3pāi thanh 1shè. thanh 4

    Đạo diễn và đoàn của mình đã đến thị trấn hẻo lánh này để quay ngoại cảnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.