Từ vựng tiếng Trung
yī*yàng

Nghĩa tiếng Việt

giống nhau

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ/trạng từ: giống nhau. 一样吗? (có giống không?).

Câu ví dụ

  • 我们一样Wǒmen yīyàng thanh 3

    Chúng tôi giống nhau

  • 这两个一样Zhè liǎng gè yīyàng thanh 4

    Hai cái này giống nhau

  • 一样吗?Yīyàng ma? thanh 1

    Giống nhau không?

  • 颜色一样Yánsè yīyàng thanh 2

    màu giống nhau

Kết hợp thường gặp

  • 一样yīyàng thanh 1

    giống nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.